嘱咐

(囑咐)zhǔ fu
Âm Hán Việt:CHÚC PHÓ

khuyên nhủ

Ví dụ câu thực tế

临行出远门前,母亲一遍又一遍地深情嘱咐儿子,出门在外一定要注意安全保重身体。

lín xíng chū yuǎn mén qián, mǔ qīn yī biàn yòu yī biàn dì shēn qíng zhǔ fù ér zi, chū mén zài wài yí dìng yào zhù yì ān quán bǎo zhòng shēn tǐ.

Trước khi lên đường đi du lịch xa, mẹ anh luôn trìu mến dặn dò con trai phải chú ý an toàn và chăm sóc bản thân khi đi xa.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嘱咐各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǔ fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dặn dò các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.