嘉年华
(嘉年華)lễ hội đường phố (carnival)
Ví dụ câu thực tế
南国海滨旅游度假区在国庆黄金周期间举办了盛大的国际沙滩音乐狂欢嘉年华,吸引了数万名海内外游客。
nán guó hǎi bīn lǚ yóu dù jià qū zài guó qìng huáng jīn zhōu qī jiān jǔ bàn le shèng dà de guó jì shā tān yīn yuè kuáng huān jiā nián huá, xī yǐn le shù wàn míng hǎi nèi wài yóu kè.
Khu du lịch ven biển Nanguo đã tổ chức lễ hội âm nhạc bãi biển quốc tế hoành tráng trong Tuần lễ vàng Ngày Quốc khánh, thu hút hàng chục nghìn khách du lịch trong và ngoài nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.