嗜好
sở thích
Ví dụ câu thực tế
他退休之后唯一的日常嗜好就是收集研究各地的民间古典紫砂茶壶,乐在其中不疲。
tā tuì xiū zhī hòu wéi yī de rì cháng shì hào jiù shì shōu jí yán jiū gè dì de mín jiān gǔ diǎn zǐ shā chá hú, lè zài qí zhōng bù pí.
Sở thích hàng ngày duy nhất của ông sau khi nghỉ hưu là sưu tầm và nghiên cứu những ấm trà đất sét tím cổ điển dân gian từ nhiều nơi khác nhau và ông không bao giờ chán công việc đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.