喝酒

hē jiǔ

uống (rượu)

Ví dụ câu thực tế

喝酒后还开车是很危险的。

hē jiǔ hòu hái kāi chē shì hěn wēi xiǎn de.

Sau khi uống rượu mà còn lái xe rất nguy hiểm.

不好意思,我不会喝酒。

bù hǎo yì sī, wǒ bú huì hē jiǔ.

Xin lỗi, tôi không biết uống rượu.

因为我喝酒了,所以不能骑车回家。

yīn wèi wǒ hē jiǔ le, suǒ yǐ bù néng qí chē huí jiā.

Bởi vì đã uống rượu, nên tôi không thể lái xe về nhà.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

喝酒 [hē jiǔ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK