喝茶
uống trà / đính hôn / có cuộc trò chuyện nghiêm túc / (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
Ví dụ câu thực tế
我不喜欢喝咖啡,我喜欢喝茶。
wǒ bù xǐ huan hē kā fēi, wǒ xǐ huan hē chá.
Tôi không thích uống cà phê, tôi thích uống trà.
请喝茶。
qǐng hē chá.
Mời uống trà.
他们正在客厅里喝茶聊天儿。
tā men zhèng zài kè tīng lǐ hē chá liáo tiān ér.
Họ đang ngồi uống trà tán gẫu trong phòng khách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.