喜悦

(喜悅)xǐ yuè
Âm Hán Việt:HỶ DUYỆT

vui mừng

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分喜悦,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xǐ yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vui vẻ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

收到重点大学录取通知书的那一刻,全家人脸上都洋溢着喜悦幸福的笑容。

shōu dào zhòng diǎn dà xué lù qǔ tōng zhī shū de nà yī kè, quán jiā rén liǎn shàng dōu yáng yì zhe xǐ yuè xìng fú de xiào róng.

Khoảnh khắc nhận được thông báo trúng tuyển của một trường đại học trọng điểm, trên khuôn mặt cả gia đình đều tràn ngập nụ cười vui tươi, hạnh phúc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.