喜庆
(喜慶)adj. vui vẻ; n. sự kiện vui
Ví dụ câu thực tế
农历大年三十夜晚大街小巷处处张灯结彩、家家户户门前挂起了吉祥如意的大红宫灯,整座古城洋溢着一派万家团圆、红火喜庆的浓浓年味。
nóng lì dà nián sān shí yè wǎn dà jiē xiǎo xiàng chù chù zhāng dēng jié cǎi, jiā jiā hù hù mén qián guà qǐ le jí xiáng rú yì de dà hóng gōng dēng, zhěng zuò gǔ chéng yáng yì zhe yī pài wàn jiā tuán yuán, hóng huǒ xǐ qìng de nóng nóng nián wèi.
Vào đêm trước Tết Nguyên đán, các đường phố, ngõ hẻm được trang trí đèn lồng và đèn lồng nhiều màu sắc, đèn lồng cung điện màu đỏ tốt lành được treo trước cửa mỗi ngôi nhà. Toàn bộ thành phố cổ tràn ngập bầu không khí đoàn tụ và thịnh vượng mạnh mẽ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.