喜好
v. thích thú; n. sự ưa thích
Ví dụ câu thực tế
每个人都有不同的兴趣爱好与饮食喜好,朋友相处应当学会彼此尊重与理解包容。
měi gè rén dōu yǒu bù tóng de xìng qù ài hào yǔ yǐn shí xǐ hào, péng yǒu xiāng chǔ yīng dāng xué huì bǐ cǐ zūn zhòng yǔ lǐ jiě bāo róng.
Mỗi người đều có sở thích, sở thích và sở thích ăn uống khác nhau. Khi hòa hợp với bạn bè, họ nên học cách tôn trọng nhau, hiểu và bao dung nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.