喜出望外
vui mừng ngạc nhiên; sung sướng
Ví dụ câu thực tế
收到多年未联系的大学挚友专程寄来的结婚请柬,他感到喜出望外。
shōu dào duō nián wèi lián xì de dà xué zhì yǒu zhuān chéng jì lái de jié hūn qǐng jiǎn, tā gǎn dào xǐ chū wàng wài.
Anh vui mừng khôn xiết khi nhận được lời mời đám cưới đặc biệt từ một người bạn thân thời đại học mà anh đã không liên lạc trong nhiều năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.