喜事
sự kiện vui
Ví dụ câu thực tế
家里的长孙不仅以优异的高考状元总成绩被清华大学智能航天专业提前录取,还荣获了省三好学生称号,全家人都在为这件大喜事欢呼庆祝。
jiā lǐ de zhǎng sūn bù jǐn yǐ yōu yì de gāo kǎo zhuàng yuán zǒng chéng jì bèi qīng huá dà xué zhì néng háng tiān zhuān yè tí qián lù qǔ, hái róng huò le shěng sān hǎo xué shēng chēng hào, quán jiā rén dōu zài wèi zhè jiàn dà xǐ shì huān hū qìng zhù.
Cháu trai lớn của gia đình không chỉ được nhận trước vào ngành hàng không vũ trụ thông minh của Đại học Thanh Hoa với điểm tổng tuyển sinh đại học xuất sắc mà còn đạt danh hiệu ba học sinh giỏi nhất tỉnh. Cả gia đình đều vui vẻ và ăn mừng sự kiện trọng đại này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.