喘吁吁

chuǎn xū xū

thở phì phò

Ví dụ câu thực tế

我们气喘吁吁地爬上山顶。

wǒ men qì chuǎn xū xū dì pá shàng shān dǐng.

Chúng tôi thở hổn hển trèo lên đỉnh núi.

他神色慌张地跑进办公室,气喘吁吁地向大家报告了这个突发险情。

tā shén sè huāng zhāng dì pǎo jìn bàn gōng shì, qì chuǎn xū xū dì xiàng dà jiā bào gào le zhè ge tū fā xiǎn qíng.

Anh ta hoảng sợ chạy vào văn phòng và thở hổn hển báo cáo mối nguy hiểm bất ngờ cho mọi người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.