喊声

(喊聲)hǎn shēng

la hét / ồn ào

Ví dụ câu thực tế

听到救援队员破门而入的呼喊声,受困多日的小女孩忍不住激动得放声哭泣。

tīng dào jiù yuán duì yuán pò mén ér rù de hū hǎn shēng, shòu kùn duō rì de xiǎo nǚ hái rěn bú zhù jī dòng dé fàng shēng kū qì.

Nghe thấy tiếng hét của đội cứu hộ phá cửa, cô bé bị mắc kẹt nhiều ngày không khỏi khóc vì phấn khích.

中国男子乒乓球主力运动员在全场数万名球迷雷鸣般的欢呼呐喊声中,眼含热泪双手高高捧起象征世界冠军的圣勃莱德杯。

zhōng guó nán zi pīng pāng qiú zhǔ lì yùn dòng yuán zài quán chǎng shù wàn míng qiú mí léi míng bān de huān hū nà hǎn shēng zhōng, yǎn hán rè lèi shuāng shǒu gāo gāo pěng qǐ xiàng zhēng shì jiè guàn jūn de shèng bó lái dé bēi.

Giữa tiếng hò reo cuồng nhiệt của hàng chục nghìn người hâm mộ trên khán đài, các vận động viên bóng bàn nam hàng đầu của Trung Quốc đã giơ cao chiếc Cúp St. Braden, tượng trưng cho chức vô địch thế giới, với nước mắt và nước mắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

喊声 [hǎn shēng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK