善事
việc thiện
Ví dụ câu thực tế
每个人都应该在自己力所能及的范围内,积极为公益慈善事业贡献力量。
měi gè rén dōu yīng gāi zài zì jǐ lì suǒ néng jí de fàn wéi nèi, jī jí wéi gōng yì cí shàn shì yè gòng xiàn lì liàng.
Mọi người nên tích cực đóng góp cho phúc lợi công cộng và hoạt động từ thiện trong khả năng của mình.
心怀善念、多行善事是中华民族代代相传的优良品德。
xīn huái shàn niàn, duō xíng shàn shì shì zhōng huá mín zú dài dài xiāng chuán de yōu liáng pǐn dé.
Có thiện niệm và làm việc thiện là những đức tính tốt đẹp được dân tộc Trung Hoa truyền từ đời này sang đời khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.