商业银行

(商業銀行)shāng yè yín háng

ngân hàng thương mại

Ví dụ câu thực tế

借款人将名下的房产所有权作为抵押物,向商业银行申请个人抵押贷款。

jiè kuǎn rén jiāng míng xià de fáng chǎn suǒ yǒu quán zuò wéi dǐ yā wù, xiàng shāng yè yín háng shēn qǐng gè rén dǐ yā dài kuǎn.

Người đi vay sử dụng quyền sở hữu tài sản đứng tên mình làm tài sản thế chấp để đăng ký vay thế chấp cá nhân tại ngân hàng thương mại.

根据购房借款人与商业银行签署的按揭合同约定,借款人每月应在账单还款日前按时向还款账户足额存入月供。

gēn jù gòu fáng jiè kuǎn rén yǔ shāng yè yín háng qiān shǔ de àn jiē hé tóng yuē dìng, jiè kuǎn rén měi yuè yīng zài zhàng dān hái kuǎn rì qián àn shí xiàng hái kuǎn zhàng hù zú é cún rù yuè gōng.

Theo hợp đồng thế chấp được ký giữa người vay mua nhà và ngân hàng thương mại, người vay phải gửi đầy đủ số tiền trả hàng tháng vào tài khoản trả nợ đúng hạn trước ngày thanh toán hóa đơn.

在这家跨国商业银行召开的年度股东大会上,中小股东代表成功当选并获得了一个宝贵董事席位。

zài zhè jiā kuà guó shāng yè yín háng zhào kāi de nián dù gǔ dōng dà huì shàng, zhōng xiǎo gǔ dōng dài biǎo chéng gōng dāng xuǎn bìng huò dé le yí gè bǎo guì dǒng shì xí wèi.

Tại đại hội đồng cổ đông thường niên do ngân hàng thương mại đa quốc gia này tổ chức, đại diện cổ đông vừa và nhỏ đã được bầu thành công và giành được chiếc ghế hội đồng quản trị có giá trị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.