商业机构

(商業機構)shāng yè jī gòu

tổ chức thương mại

Ví dụ câu thực tế

任何个人或商业机构企图强占公共道路红线、擅自圈占公共绿化用地搭建违章建筑的行径,都必将受到城管执法部门的坚决拆除。

rèn hé gè rén huò shāng yè jī gòu qǐ tú qiáng zhàn gōng gòng dào lù hóng xiàn, shàn zì quān zhàn gōng gòng lǜ huà yòng dì dā jiàn wéi zhāng jiàn zhù de xíng jìng, dōu bì jiāng shòu dào chéng guǎn zhí fǎ bù mén de jiān jué chāi chú.

Bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức thương mại nào cố ý chiếm giữ vạch đỏ đường công cộng hoặc bao bọc đất xanh công cộng mà không được phép xây dựng công trình trái phép sẽ bị cơ quan quản lý đô thị và cơ quan thực thi pháp luật kiên quyết giải quyết.

商业机构必须严格落实用户数据隐私保护法规,坚决杜绝公民个人敏感信息被泄露。

shāng yè jī gòu bì xū yán gé luò shí yòng hù shù jù yǐn sī bǎo hù fǎ guī, jiān jué dù jué gōng mín gè rén mǐn gǎn xìn xī bèi xiè lòu.

Các tổ chức thương mại phải thực hiện nghiêm ngặt các quy định bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của người dùng và kiên quyết ngăn chặn thông tin cá nhân nhạy cảm của công dân bị rò rỉ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.