唱腔

chàng qiāng

nhạc giọng hát (trong kinh kịch) / ari-a

Ví dụ câu thực tế

京剧大师精湛传神的唱腔刚一落音,台下观众就情不自禁地齐声叫好。

jīng jù dà shī jīng zhàn chuán shén de chàng qiāng gāng yī luò yīn, tái xià guān zhòng jiù qíng bù zì jīn dì qí shēng jiào hǎo.

Ngay khi bậc thầy Kinh kịch vừa hát xong giọng hát tinh tế và biểu cảm của mình, khán giả đã không khỏi đồng thanh reo hò.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.