唯有
chỉ có
Ví dụ câu thực tế
唯有真诚才能维持长久的友谊。
wéi yǒu zhēn chéng cái néng wéi chí cháng jiǔ de yǒu yì.
Chỉ có sự chân thành mới duy trì được tình bạn lâu dài.
遭遇紧急突发事件时,唯有保持沉着冷静,才能做出正确的避险判断。
zāo yù jǐn jí tū fā shì jiàn shí, wéi yǒu bǎo chí chén zhuó lěng jìng, cái néng zuò chū zhèng què de bì xiǎn pàn duàn.
Khi gặp trường hợp khẩn cấp, chỉ bằng cách giữ bình tĩnh, bạn mới có thể đưa ra những phán đoán chính xác để tránh rủi ro.
唯有以互信互利为合作基础,两国之间的战略伙伴关系才能保持持久稳定。
wéi yǒu yǐ hù xìn hù lì wèi hé zuò jī chǔ, liǎng guó zhī jiān de zhàn lüè huǒ bàn guān xì cái néng bǎo chí chí jiǔ wěn dìng.
Chỉ có hợp tác dựa trên sự tin cậy lẫn nhau và cùng có lợi thì quan hệ đối tác chiến lược giữa hai nước mới có thể duy trì được sự ổn định lâu dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.