售票
bán vé
Ví dụ câu thực tế
随着国庆黄金周客流高峰临近,铁路客服部门全面开启了多渠道全天候网上售票系统。
suí zhe guó qìng huáng jīn zhōu kè liú gāo fēng lín jìn, tiě lù kè fú bù mén quán miàn kāi qǐ le duō qú dào quán tiān hòu wǎng shàng shòu piào xì tǒng.
Khi lưu lượng hành khách cao điểm trong Tuần lễ vàng Quốc khánh đang đến gần, bộ phận dịch vụ khách hàng đường sắt đã triển khai đầy đủ hệ thống bán vé trực tuyến đa kênh, phù hợp với mọi thời tiết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.