哼唱
ngân nga / hát nho nhỏ
Ví dụ câu thực tế
听到这首动人的旋律,她不由自主地跟着轻轻哼唱起来。
tīng dào zhè shǒu dòng rén de xuán lǜ, tā bù yóu zì zhǔ dì gēn zhe qīng qīng hēng chàng qǐ lái.
Nghe được giai điệu cảm động này, cô không khỏi nhẹ nhàng ngâm nga theo.
年轻的母亲一边轻轻拍着孩子的后背,一边哼唱着温柔恬静的江南地方童谣,把啼哭的婴儿慢慢哄睡了。
nián qīng de mǔ qīn yī biān qīng qīng pāi zhe hái zi de hòu bèi, yī biān hēng chàng zhe wēn róu tián jìng de jiāng nán dì fāng tóng yáo, bǎ tí kū de yīng ér màn màn hǒng shuì le.
Người mẹ trẻ vừa nhẹ nhàng vỗ lưng đứa trẻ vừa ngâm nga những bài đồng dao nhẹ nhàng êm đềm của địa phương Giang Nam, rồi từ từ ru đứa bé đang khóc vào giấc ngủ.
年轻的母亲温柔地将熟睡中的婴儿抱在自己温暖的怀里,轻轻哼唱着舒缓的摇篮曲。
nián qīng de mǔ qīn wēn róu dì jiāng shú shuì zhōng de yīng ér bào zài zì jǐ wēn nuǎn de huái lǐ, qīng qīng hēng chàng zhe shū huǎn de yáo lán qǔ.
Người mẹ trẻ nhẹ nhàng ôm đứa con đang ngủ say trong vòng tay ấm áp và hát một bài hát ru êm dịu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.