哺育
nuôi dưỡng
Ví dụ câu thực tế
奔腾不息的黄河与长江,千百年来共同哺育了伟大的中华民族。
bēn téng bù xī de huáng hé yǔ cháng jiāng, qiān bǎi nián lái gòng tóng bǔ yù le wěi dà de zhōng huá mín zú.
Sông Hoàng Hà và sông Dương Tử dâng trào đã cùng nhau nuôi dưỡng đất nước Trung Hoa vĩ đại trong hàng ngàn năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.