哺乳动物

(哺乳動物)bǔ rǔ dòng wù

động vật có vú

Ví dụ câu thực tế

鲸鱼是哺乳动物。

jīng yú shì bǔ rǔ dòng wù.

Cá voi là động vật có vú.

大熊猫作为中国特有的珍稀野生哺乳动物,凭借憨态可掬的形象成为享誉全球的国宝。

dà xióng māo zuò wéi zhōng guó tè yǒu de zhēn xī yě shēng bǔ rǔ dòng wù, píng jiè hān tài kě jū de xíng xiàng chéng wéi xiǎng yù quán qiú de guó bǎo.

Là loài động vật có vú hoang dã quý hiếm chỉ có ở Trung Quốc, gấu trúc khổng lồ đã trở thành bảo vật quốc gia nổi tiếng thế giới với hình ảnh ngây thơ, dễ thương.

生物医药科研人员借助先进的基因显微注射技术,深入研究哺乳动物早期胚胎的发育机制。

shēng wù yī yào kē yán rén yuán jiè zhù xiān jìn de jī yīn xiǎn wēi zhù shè jì shù, shēn rù yán jiū bǔ rǔ dòng wù zǎo qī pēi tāi de fā yù jī zhì.

Các nhà nghiên cứu y sinh sử dụng công nghệ vi tiêm gen tiên tiến để tiến hành nghiên cứu chuyên sâu về cơ chế phát triển của phôi động vật có vú thời kỳ đầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

哺乳动物 [bǔ rǔ dòng wù] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu