哭闹

(哭鬧)kū nào

gào khóc, làm phiền người khác

Ví dụ câu thực tế

看到小宝宝哭闹不止,年轻的妈妈轻轻拍着摇篮,哼着摇篮曲温柔地哄着孩子。

kàn dào xiǎo bǎo bǎo kū nào bù zhǐ, nián qīng de mā mā qīng qīng pāi zhe yáo lán, hēng zhe yáo lán qǔ wēn róu dì hǒng zhe hái zi.

Thấy con khóc, người mẹ trẻ nhẹ nhàng vỗ vào nôi và ngân nga một bài hát ru để dỗ con nhẹ nhàng.

在幼儿园老师温柔和蔼的耐心轻声引导下,原本哭闹着找妈妈的萌娃们渐渐破涕为笑,排着整齐的小队伍乖巧听话。

zài yòu ér yuán lǎo shī wēn róu hé ǎi de nài xīn qīng shēng yǐn dǎo xià, yuán běn kū nào zhe zhǎo mā mā de méng wá men jiàn jiàn pò tì wéi xiào, pái zhe zhěng qí de xiǎo duì wǔ guāi qiǎo tīng huà.

Dưới sự hướng dẫn nhẹ nhàng và kiên nhẫn của cô giáo mầm non, những em bé đáng yêu vốn đang khóc đòi mẹ dần dần nở nụ cười và xếp thành hàng nhỏ ngay ngắn để ngoan ngoãn, nghe lời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.