哭笑不得
không biết nên cười hay nên khóc
Ví dụ câu thực tế
看着调皮机灵的小花猫把自己昂贵的口红当成彩笔在米白色羊毛地毯上涂得乱七八糟,女主人被气得哭笑不得。
kàn zhe tiáo pí jī líng de xiǎo huā māo bǎ zì jǐ áng guì de kǒu hóng dàng chéng cǎi bǐ zài mǐ bái sè yáng máo dì tǎn shàng tú dé luàn qī bā zāo, nǚ zhǔ rén bèi qì dé kū xiào bù dé.
Nhìn thấy con mèo nhỏ nghịch ngợm và thông minh dùng thỏi son đắt tiền làm bút màu bôi bẩn lên tấm thảm len trắng nhạt, bà chủ nhà tức giận đến không cười nổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.