哭泣
khóc
Ví dụ câu thực tế
听到救援队员破门而入的呼喊声,受困多日的小女孩忍不住激动得放声哭泣。
tīng dào jiù yuán duì yuán pò mén ér rù de hū hǎn shēng, shòu kùn duō rì de xiǎo nǚ hái rěn bú zhù jī dòng dé fàng shēng kū qì.
Nghe thấy tiếng hét của đội cứu hộ phá cửa, cô bé bị mắc kẹt nhiều ngày không khỏi khóc vì phấn khích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.