哨卡
trạm gác biên giới
Ví dụ câu thực tế
边防哨所的官兵日夜坚守在风雪哨卡,时刻警惕地监视着边境线的一举一动。
biān fáng shào suǒ de guān bīng rì yè jiān shǒu zài fēng xuě shào qiǎ, shí kè jǐng tì dì jiān shì zhuó biān jìng xiàn de yī jǔ yī dòng.
Cán bộ, chiến sĩ đồn biên phòng ngày đêm canh gác chốt gió tuyết, cảnh giác theo dõi mọi động thái dọc biên giới.
暴风雪夜里,边防官兵在哨所哨卡轮流值班站岗放哨。
bào fēng xuě yè lǐ, biān fáng guān bīng zài shào suǒ shào qiǎ lún liú zhí bān zhàn gǎng fàng shào.
Vào một đêm tuyết rơi, bộ đội biên phòng thay phiên nhau đứng gác ở trạm kiểm soát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.