哗然
(嘩然)Các tầng nghĩa / Phát âm
ầm ĩ, ồn ào
biến thể của 嘩然|哗然[hua2 ran2]
Ví dụ câu thực tế
这起体坛名将涉嫌服用兴奋剂的丑闻曝光后,引起了国际舆论一片哗然。
zhè qǐ tǐ tán míng jiàng shè xián fú yòng xīng fèn jì de chǒu wén bào guāng hòu, yǐn qǐ le guó jì yú lùn yī piàn huá rán.
Sau khi bê bối liên quan đến ngôi sao thể thao nổi tiếng bị nghi sử dụng doping bị vạch trần đã gây chấn động dư luận quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.