哄

hōng
Âm Hán Việt:HỐNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1hōng

gây ra một cuộc rùm beng

#2hǒng

lừa gạt / dỗ dành / chọc cười (trẻ em)

#3hòng

huyên náo / ồn ào / hỗn loạn / quấy rối

#4hòng

biến thể của 鬨|哄[hong4]

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哄各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dỗ dành các yêu cầu công việc.

年轻的母亲一边轻轻拍着孩子的后背,一边哼唱着温柔恬静的江南地方童谣,把啼哭的婴儿慢慢哄睡了。

nián qīng de mǔ qīn yī biān qīng qīng pāi zhe hái zi de hòu bèi, yī biān hēng chàng zhe wēn róu tián jìng de jiāng nán dì fāng tóng yáo, bǎ tí kū de yīng ér màn màn hǒng shuì le.

Người mẹ trẻ vừa nhẹ nhàng vỗ lưng đứa trẻ vừa ngâm nga những bài đồng dao nhẹ nhàng êm đềm của địa phương Giang Nam, rồi từ từ ru đứa bé đang khóc vào giấc ngủ.

看到小宝宝哭闹不止,年轻的妈妈轻轻拍着摇篮,哼着摇篮曲温柔地哄着孩子。

kàn dào xiǎo bǎo bǎo kū nào bù zhǐ, nián qīng de mā mā qīng qīng pāi zhe yáo lán, hēng zhe yáo lán qǔ wēn róu dì hǒng zhe hái zi.

Thấy con khóc, người mẹ trẻ nhẹ nhàng vỗ vào nôi và ngân nga một bài hát ru để dỗ con nhẹ nhàng.

相声演员冷不丁冒出一句幽默俏皮的包袱,逗得全场观众哄堂大笑。

xiàng shēng yǎn yuán lěng bù dīng mào chū yī jù yōu mò qiào pí de bāo fú, dòu dé quán chǎng guān zhòng hōng táng dà xiào.

Nam diễn viên xuyên âm bất ngờ đưa ra bình luận hài hước, hóm hỉnh khiến khán giả bật cười.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.