品位

pǐn wèi
Âm Hán Việt:PHẨM VỊ

chất lượng; gu tốt

Ví dụ câu thực tế

这间古色古香的雅致中式茶室内摆放着古琴与明式圈椅,一花一木、一器一皿无不彰显出主人极具东方美学的高雅品位。

zhè jiān gǔ sè gǔ xiāng de yǎ zhì zhōng shì chá shì nèi bǎi fàng zhe gǔ qín yǔ míng shì quān yǐ, yī huā yī mù, yī qì yī mǐn wú bù zhāng xiǎn chū zhǔ rén jí jù dōng fāng měi xué de gāo yǎ pǐn wèi.

Phòng trà kiểu Trung Quốc cổ kính và trang nhã này được trang trí bằng ghế bành kiểu đàn guqin và nhà Minh. Mỗi bông hoa, cây cối, đồ dùng, món ăn đều phản ánh gu thẩm mỹ phương Đông trang nhã của chủ nhân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

品位 [pǐn wèi] (PHẨM VỊ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu