咬紧牙关
(咬緊牙關)nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau / cắn đạn chịu đựng
Ví dụ câu thực tế
那个孩子性格倔强,遇到再大的困难也咬紧牙关,绝不轻易向人低头。
nà ge hái zi xìng gé jué jiàng, yù dào zài dà de kùn nán yě yǎo jǐn yá guān, jué bù qīng yì xiàng rén dī tóu.
Đứa trẻ đó có tính cách bướng bỉnh. Dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng sẽ nghiến răng nghiến lợi và không bao giờ dễ dàng nhượng bộ người khác.
虽然开局阶段由于客场不利因素暂时处于大比分落后的劣势,但队员们顽强咬紧牙关,在终场前上演了惊天逆转。
suī rán kāi jú jiē duàn yóu yú kè chǎng bù lì yīn sù zàn shí chǔ yú dà bǐ fēn luò hòu de liè shì, dàn duì yuán men wán qiáng yǎo jǐn yá guān, zài zhōng chǎng qián shàng yǎn le jīng tiān nì zhuǎn.
Dù tạm thời bị dẫn trước với tỷ số quá lớn do yếu tố sân khách không thuận lợi ngay từ đầu nhưng các cầu thủ đã nghiến răng nghiến lợi và tổ chức màn lội ngược dòng gây sốc trước khi kết thúc.
尽管早年家境极度贫寒窘迫,老父亲依然咬紧牙关四处打零工,坚决供三个孩子全部进入省重点大学念书。
jǐn guǎn zǎo nián jiā jìng jí dù pín hán jiǒng pò, lǎo fù qīn yī rán yǎo jǐn yá guān sì chù dǎ líng gōng, jiān jué gōng sān gè hái zi quán bù jìn rù shěng zhòng diǎn dà xué niàn shū.
Bất chấp sự nghèo khó cùng cực và cơ cực của những năm đầu đời, người cha già vẫn nghiến răng làm việc lặt vặt khắp nơi, quyết tâm chu cấp cho cả ba đứa con vào học các trường đại học trọng điểm của tỉnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.