咪

mī

âm thanh gọi mèo

Ví dụ câu thực tế

调皮的小猫咪轻轻走到主人脚边,亲昵地蹭着主人的裤脚撒娇。

tiáo pí de xiǎo māo mī qīng qīng zǒu dào zhǔ rén jiǎo biān, qīn nì dì cèng zhe zhǔ rén de kù jiǎo sā jiāo.

Chú mèo con nghịch ngợm nhẹ nhàng bước tới chân chủ nhân và vuốt ve ống quần của chủ nhân một cách trìu mến.

可爱的小猫咪趴在主人脚边,温顺地用粉红色的舌头舔着主人的手背。

kě ài de xiǎo māo mī pā zài zhǔ rén jiǎo biān, wēn shùn dì yòng fěn hóng sè de shé tou tiǎn zhe zhǔ rén de shǒu bèi.

Chú mèo con dễ thương nằm dưới chân chủ, ngoan ngoãn liếm mu bàn tay chủ bằng chiếc lưỡi hồng hào.

调皮的小猫咪正用锋利的爪子抓挠着客厅的沙发靠背。

tiáo pí de xiǎo māo mī zhèng yòng fēng lì de zhuǎ zi zhuā náo zhe kè tīng de shā fā kào bèi.

Chú mèo con nghịch ngợm đang cào vào lưng ghế sofa trong phòng khách bằng những móng vuốt sắc nhọn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

咪 [mī] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK