咧嘴
cười toe toét
Ví dụ câu thực tế
听到自己如愿被心仪的第一志愿大学正式录取的喜讯,年轻的小伙子忍不住咧嘴开心地笑了。
tīng dào zì jǐ rú yuàn bèi xīn yí de dì yī zhì yuàn dà xué zhèng shì lù qǔ de xǐ xùn, nián qīng de xiǎo huǒ zi rěn bú zhù liě zuǐ kāi xīn dì xiào le.
Nghe tin vui mình đã chính thức được nhận vào trường đại học lựa chọn đầu tiên của mình, chàng trai không khỏi mỉm cười hạnh phúc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.