咖啡馆
(咖啡館)quán cà phê; tiệm cà phê / LT:家[jia1]
Ví dụ câu thực tế
咖啡馆在健身房旁边。
kā fēi guǎn zài jiàn shēn fáng páng biān.
Quán cà phê ở bên cạnh phòng tập gym.
我在咖啡馆等了你一个钟头。
wǒ zài kā fēi guǎn děng le nǐ yí gè zhōng tóu.
Tôi đã đợi cậu ở quán cà phê suốt một tiếng đồng hồ.
这间复古风格的咖啡馆里播放着老唱片,散发着浓郁的怀旧情调。
zhè jiān fù gǔ fēng gé de kā fēi guǎn lǐ bō fàng zhe lǎo chàng piàn, sàn fà zhe nóng yù de huái jiù qíng diào.
Quán cà phê theo phong cách retro này phát những đĩa nhạc cũ và toát lên cảm giác hoài niệm mạnh mẽ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.