和谐

(和諧)hé xié
Âm Hán Việt:HOÀ HÀI

hài hòa, hòa thuận

Ví dụ câu thực tế

邻里之间应该建立和谐的关系。

lín lǐ zhī jiān yīng gāi jiàn lì hé xié de guān xì.

Giữa hàng xóm láng giềng nên xây dựng mối quan hệ hài hòa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.