和解
làm lành
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真和解各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé jiě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
在社区调解委员会的耐心劝导下,发生邻里纠纷的两家人最终达成了和解。
zài shè qū tiáo jiě wěi yuán huì de nài xīn quàn dǎo xià, fā shēng lín lǐ jiū fēn de liǎng jiā rén zuì zhōng dá chéng le hé jiě.
Với sự thuyết phục kiên nhẫn của ủy ban hòa giải cộng đồng, hai gia đình tranh chấp hàng xóm cuối cùng đã đi đến giải quyết ổn thỏa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.