和蔼可亲

(和藹可親)hé ǎi kě qīn

hòa nhã / dễ mến

Ví dụ câu thực tế

我们的房东是一位和蔼可亲的老奶奶。

wǒ men de fáng dōng shì yī wèi hé ǎi kě qīn de lǎo nǎi nǎi.

Chủ nhà của chúng tôi là một bà cụ rất hiền từ dễ mến.

老教授为人十分和蔼可亲,总是耐心地解答年轻学生提出的问题。

lǎo jiào shòu wéi rén shí fēn hé ǎi kě qīn, zǒng shì nài xīn dì jiě dá nián qīng xué shēng tí chū de wèn tí.

Vị giáo sư già rất hòa nhã và luôn kiên nhẫn giải đáp những thắc mắc của sinh viên trẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.