和气

(和氣)hé qi
Âm Hán Việt:HOÀ KHÍ

adj. hòa hợp; n. sự hài hòa

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分和气,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa khí nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

他做生意向来以和为贵,对待每一位进店的顾客都客客气气、一团和气。

tā zuò shēng yì xiàng lái yǐ hé wèi guì, duì dài měi yī wèi jìn diàn de gù kè dōu kè kè qì qì, yī tuán hé qì.

Anh luôn coi trọng sự hòa hợp khi kinh doanh và đối xử với mọi khách hàng bước vào cửa hàng bằng sự lịch sự, ân cần.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.