和好
hòa giải; quan hệ tốt với nhau
Ví dụ câu thực tế
经过邻居调解,两人和好了。
jīng guò lín jū tiáo jiě, liǎng rén hé hǎo le.
Qua sự hòa giải của hàng xóm, hai người đã làm lành.
兄弟姐妹应当和好相处。
xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.
Anh chị em nên chung sống hòa thuận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.