呼救
kêu cứu
Ví dụ câu thực tế
暴雨引发山洪导致几名野外徒步驴友被困绝壁孤岛,搜救直升机顺着微弱的呼救信号迅速锁定了受困位置。
bào yǔ yǐn fā shān hóng dǎo zhì jǐ míng yě wài tú bù lǘ yǒu bèi kùn jué bì gū dǎo, sōu jiù zhí shēng jī shùn zhe wēi ruò de hū jiù xìn hào xùn sù suǒ dìng le shòu kùn wèi zhì.
Mưa lớn gây ra lũ quét, khiến nhiều người đi bộ đường dài mắc kẹt trên một hòn đảo trong vách đá. Trực thăng tìm kiếm cứu nạn nhanh chóng xác định được vị trí mắc kẹt sau tín hiệu kêu cứu yếu ớt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.