呼啸而过
(呼嘯而過)huýt sáo mà đi qua / lao vụt qua / vọt qua
Ví dụ câu thực tế
冬日凛冽刺骨的寒风呼啸而过,行人纷纷裹紧了身上的羽绒服。
dōng rì lǐn liè cì gǔ de hán fēng hū xiào ér guò, xíng rén fēn fēn guǒ jǐn le shēn shàng de yǔ róng fú.
Những cơn gió lạnh thấu xương của mùa đông đang gào thét, người đi đường quấn chặt mình trong chiếc áo khoác ngoài.
狂风呼啸而过,窗台上的盆栽在风中剧烈晃动。
kuáng fēng hū xiào ér guò, chuāng tái shàng de pén zāi zài fēng zhōng jù liè huàng dòng.
Gió mạnh gào thét, những chậu cây trên bậu cửa sổ rung chuyển dữ dội trong gió.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.