呼唤
(呼喚)gọi
Ví dụ câu thực tế
新时代的宏伟蓝图与高质量发展壮举,正热切呼唤着一大批有理想、敢担当、能吃苦的青年英才。
xīn shí dài de hóng wěi lán tú yǔ gāo zhì liàng fā zhǎn zhuàng jǔ, zhèng rè qiè hū huàn zhe yī dà pī yǒu lǐ xiǎng, gǎn dān dāng, néng chī kǔ de qīng nián yīng cái.
Kế hoạch tổng thể và thành tựu phát triển chất lượng cao của thời đại mới đang háo hức kêu gọi một số lượng lớn nhân tài trẻ có lý tưởng, dũng khí đảm nhận trách nhiệm và khả năng chịu đựng gian khổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.