呼呼

hū hū

(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say

Ví dụ câu thực tế

疲惫不堪的登山队员刚刚走进宿营帐篷,便一头倒在睡袋上呼呼大睡起来。

pí bèi bù kān de dēng shān duì yuán gāng gāng zǒu jìn sù yíng zhàng péng, biàn yī tóu dào zài shuì dài shàng hū hū dà shuì qǐ lái.

Những người leo núi kiệt sức vừa bước vào lều cắm trại, họ đã ngã lên túi ngủ và ngủ thiếp đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.