呼吁
(呼籲)kêu gọi; thỉnh cầu
Ví dụ câu thực tế
明天下午他将专程前往拜访并呼吁老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng hū yù lǎo péng yǒu.
Chiều mai, anh ấy sẽ chuyên đi thăm và kêu gọi các người bạn cũ.
联合国教科文组织向全球各会员国发出紧急呼吁,携手应对气候变暖给濒危文化遗产带来的严峻威胁。
lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī xiàng quán qiú gè huì yuán guó fā chū jǐn jí hū yù, xié shǒu yìng duì qì hòu biàn nuǎn gěi bīn wēi wén huà yí chǎn dài lái de yán jùn wēi xié.
UNESCO đã đưa ra lời kêu gọi khẩn cấp tới các quốc gia thành viên trên khắp thế giới cùng chung tay giải quyết các mối đe dọa nghiêm trọng do khí hậu nóng lên đối với di sản văn hóa đang bị đe dọa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.