呵护
(呵護)chăm sóc chu đáo
Ví dụ câu thực tế
全社会家庭、学校和各级部门都应当像呵护幼苗一样,用心呵护未成年人的身心健康与快乐成长。
quán shè huì jiā tíng, xué xiào hé gè jí bù mén dōu yīng dāng xiàng hē hù yòu miáo yī yàng, yòng xīn hē hù wèi chéng nián rén de shēn xīn jiàn kāng yǔ kuài lè chéng zhǎng.
Các gia đình, trường học và các ban ngành ở mọi cấp độ trong xã hội cần quan tâm đến sức khỏe thể chất, tinh thần và sự phát triển hạnh phúc của trẻ vị thành niên giống như chăm sóc cây con.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.