周折

zhōu zhé
Âm Hán Việt:CHU CHIẾT

Khó khăn, trắc trở

Ví dụ câu thực tế

经过一番周折,我们终于买到了票。

jīng guò yì fān zhōu zhé, wǒ men zhōng yú mǎi dào le piào.

Trải qua một phen trắc trở, cuối cùng chúng tôi đã mua được vé.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.