周密
cẩn thận
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的周密条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zhōu mì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương đã được cải thiện đáng kể.
载人航天飞行控制指挥中心各测控系统技术团队制定了多达上百套详实周密的应急处置预案,确保飞船交会对接任务万无一失。
zài rén háng tiān fēi xíng kòng zhì zhǐ huī zhōng xīn gè cè kòng xì tǒng jì shù tuán duì zhì dìng le duō dá shàng bǎi tào xiáng shí zhōu mì de yìng jí chǔ zhì yù àn, què bǎo fēi chuán jiāo huì duì jiē rèn wù wàn wú yī shī.
Các đội kỹ thuật hệ thống đo lường và điều khiển của Trung tâm chỉ huy và điều khiển chuyến bay vũ trụ có người lái đã xây dựng hàng trăm kế hoạch ứng phó khẩn cấp chi tiết và kỹ lưỡng để đảm bảo rằng nhiệm vụ cập bến và lắp ghép tàu vũ trụ là hoàn hảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.