周围
(周圍)xung quanh
Ví dụ câu thực tế
我们学校周围的环境很安静。
wǒ men xué xiào zhōu wéi de huán jìng hěn ān jìng.
Xung quanh trường học của chúng tôi rất yên tĩnh.
学校周围有一大片森林。
xué xiào zhōu wéi yǒu yī dà piàn sēn lín.
Xung quanh trường có một khu rừng rộng lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.