周到

zhōu dào
Âm Hán Việt:CHU ĐÁO

chu đáo

Ví dụ câu thực tế

这家涉外高端国宾接待酒店的前厅服务极其细致周到体贴,对待外宾提出的不同宗教饮食文化习惯需求总是能提供完美解决方案。

zhè jiā shè wài gāo duān guó bīn jiē dài jiǔ diàn de qián tīng fú wù jí qí xì zhì zhōu dào tǐ tiē, duì dài wài bīn tí chū de bù tóng zōng jiào yǐn shí wén huà xí guàn xū qiú zǒng shì néng tí gōng wán měi jiě jué fāng àn.

Dịch vụ lễ tân của khách sạn nhà nước cao cấp liên quan đến người nước ngoài này cực kỳ tỉ mỉ và chu đáo, đồng thời luôn có thể cung cấp các giải pháp hoàn hảo cho các nhu cầu tôn giáo, chế độ ăn uống, văn hóa và phong tục khác nhau của khách nước ngoài.

周到,你怎么把这件事给忘了?

zhōu dào, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

Cẩn thận, sao bạn lại quên chuyện này vậy?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.