呛
(嗆)Các tầng nghĩa / Phát âm
nghẹn
kích mũi / nghẹn (do khói, mùi v.v.) / hăng / (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai / chửi mắng / phản đối ai
Ví dụ câu thực tế
刚一掀开厨房的炒锅锅盖,浓烈刺鼻的干辣椒辣味瞬间呛得人眼泪直流。
gāng yī xiān kāi chú fáng de chǎo guō guō gài, nóng liè cì bí de gàn là jiāo là wèi shùn jiān qiāng dé rén yǎn lèi zhí liú.
Vừa mở nắp chảo trong bếp, mùi ớt khô nồng nặc và hăng ngay lập tức khiến tôi ứa nước mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.