呐喊

(吶喊)nà hǎn
Âm Hán Việt:NỘT HẢM

hét lên

Ví dụ câu thực tế

体育场看台上的球迷挥舞着加油旗帜,为场上的主队队员齐声呐喊助威。

tǐ yù chǎng kàn tái shàng de qiú mí huī wǔ zhe jiā yóu qí zhì, wèi chǎng shàng de zhǔ duì duì yuán qí shēng nà hǎn zhù wēi.

Người hâm mộ trên khán đài của sân vẫy cờ cổ vũ và cổ vũ cho các cầu thủ đội nhà trên sân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.