告辞

(告辭)gào cí
Âm Hán Việt:CÁO TỪ

xin nghỉ

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真告辞各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gào cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc từ chối các yêu cầu công việc khác nhau.

聚会一直持续到深夜,考虑到明天还要早起上班,小李便起身向主人礼貌告辞。

jù huì yì zhí chí xù dào shēn yè, kǎo lǜ dào míng tiān hái yào zǎo qǐ shàng bān, xiǎo lǐ biàn qǐ shēn xiàng zhǔ rén lǐ mào gào cí.

Bữa tiệc kéo dài đến tận khuya. Nghĩ rằng ngày mai phải dậy sớm đi làm, Tiểu Li đứng dậy lễ phép chào tạm biệt người dẫn chương trình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.